Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lượng”.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1911 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 223 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 626 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42223 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1021 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 335 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 691 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
  2. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968