Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lược”.

  1. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1948 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1969 Đơn vị: Cối 82 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Luốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1965 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nũ Ca - Lãng Mộc - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 30/07/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Viện 1