Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lương”.
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Kim tàu - Nghi An - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Phường 9 - Quận 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hoàng Cong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Cọc 6 - Cọc 5 - Núi Han - Quảng Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Bình Hàng Tây - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Binh vận QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 Quê quán: Gia tiên - hoàng long - Hà Nam Ninh Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban NN khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
- Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 05/04/1968
- Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (01= 700, 85= 900)
- Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum