Tìm thấy 438 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lơn”.
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 493 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 270 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
- Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
- Nguyễn Văn Lớn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Mỹ- Đức Hòa- Hy sinh: 14/5/1964