Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lũy”.

  1. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 165 · Khu A13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 505 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 321 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lũy Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh