Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lũy”.

  1. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 549 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 307 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lũy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Trạm Lội - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nghĩa Đại - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/03/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 842 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Lũy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.