Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lũy”.

  1. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/9/1984 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 679 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 390 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 467 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 821 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lụy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Lũy” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.