Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lũng”.

  1. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Lương điền - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/05/1962 Quê quán: Thạnh phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Tân An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Liên Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sưu tầm tư liệu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Mai táng ban đầu: Tây Chư Pa H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 9/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.150.250 Plây Za Bò bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tân Phú, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 03.5.1970 Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 24/09/1978 2212
→ Xem cả 19 người trong các danh sách