Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lũng”.

  1. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2212 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1964 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn lụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/07/1969 Mai táng ban đầu: Tây Chư Pa H4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX Nghĩa Lễ - Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 9/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.150.250 Plây Za Bò bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 13 - Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 27/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tân Phú, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 03.5.1970 Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng
  5. Nguyễn Văn Lừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 24/09/1978 2212
→ Xem cả 19 người trong các danh sách