Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lĩnh”.

  1. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 343 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Lĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1067 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 457 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 960 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823