Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lĩnh”.

  1. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 11 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 67 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L66 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L72 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823