Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lý”.

  1. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Quảng yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Bổng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Tân Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C107 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1986 Quê quán: Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1967 Quê quán: Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C61 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1951 Quê quán: Bửu Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ly Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ly Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Hà Quảng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Vang - Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Sơn - Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.19.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Châu - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 6 người trong các danh sách