Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lúc”.

  1. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 441 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Long Khê - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách