Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lúc”.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1320 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 684 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 174 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 124 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Long Khê - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách