Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lúc”.

  1. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 11/4/ Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng E · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 139 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Long Khê - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách