Tìm thấy 1.561 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lù”.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 239 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1955 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1960 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 45 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại làng Mít Dép
  2. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 6/3/1978 2173
  3. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/2/1969
  5. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 23 người trong các danh sách