Tìm thấy 1.331 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lô”.

  1. Nguyễn Văn Lọt (9 Miên) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1963 Quê quán: Long Đức - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/08/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: 38 - Tiểu khu Đường Sắt - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/03/1948 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phú Cỗn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Minh Hải - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979
  3. Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/70
  4. Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Lô (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Nghĩa trang đội 3 (mộ 11)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách