Tìm thấy 1.321 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lô”.

  1. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phú Bình - Tân Đức - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Đình Cao - Phú Cử - Hải Hưng Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1974 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lỗ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979