Tìm thấy 1.321 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lô”.

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 2a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 305 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 633 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979