Tìm thấy 1.321 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lô”.

  1. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 261 · Khu trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 30 · Khu Phỉa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979