Tìm thấy 359 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê (Lễ)”.

  1. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Lê Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 727 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2609 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn VĂn Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →