Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê”.

  1. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 136 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 263 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 924 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1258 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 219 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 397 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 830 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 393 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh