Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê”.

  1. Lê Văn Nguyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nguyện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Len Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lén Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lẹm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu H1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lẹm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lềng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn lèm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lê Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh