Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê”.

  1. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 267 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 139 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 412 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Lê” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.