Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê”.

  1. Nguyễn Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Len Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/4/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 267 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lẽo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lệnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 92 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 727 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh