Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lê”.

  1. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Liên Cẩm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/06/1987 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1095 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lèo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh