Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lãnh”.
- Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/03/1982 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: C19 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng quân báo Bộ TM QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 05/10/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966
- Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 1/9/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ H80 Kon Tum
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 9/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Toàn Thắng - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Thỏa - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1978