Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lãm”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1952 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lầm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 105 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà Hy sinh: 4/1/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lạc Nhuế - Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách