Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lãm”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 324 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà Hy sinh: 4/1/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lạc Nhuế - Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách