Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lâu”.

  1. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 192 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn lầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 256 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 431 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 596 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai