Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lâu”.

  1. Nguyễn Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2282 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1338 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Láu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai