Tìm thấy 505 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lân”.
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 313 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 504 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1059 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 692 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Láng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 589 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 213 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: , Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0
- Nguyễn Văn Lẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Làn (Lân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bèn Chuần - Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000