Tìm thấy 385 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lâm”.

  1. Nguyễn văn Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 141 · Lô 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 151 · Lô 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 128 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Làm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  12. Nguyên Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H2A · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1986 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà Hy sinh: 4/1/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 30/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lạc Nhuế - Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/07/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách