Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lái”.

  1. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0