Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lái”.

  1. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô L Xem chi tiết →
  7. Nguỵễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 721 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1348 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 623 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 15/1921 Ngày hy sinh: 13/5/1948 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 17/05/1974 Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0