Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lành”.

  1. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M279 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Lanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 Quê quán: Long Phú - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1961 Quê quán: Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966
  2. Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 1/9/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ H80 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 9/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Toàn Thắng - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Thỏa - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1978