Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Lành”.

  1. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 229 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 229 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 627 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1561 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân La - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 1/6/1966
  2. Nguyễn Văn Lãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 1/9/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ H80 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 9/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Toàn Thắng - Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Thỏa - Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1978