Tìm thấy 373 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ky”.

  1. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 260 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 9/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 356 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho