Tìm thấy 201 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kinh”.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1978 Quê quán: Quỳnh Giang, Quỳnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Xuân (Đại Hùng), Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Kông Xâm Lũ Kon Tum - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/04/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Cơi, Ngã Tư đường Bình Minh Điểm 5 A1
  4. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 26/08/1971 Mai táng ban đầu: Đắk Mé T4 CO2
  5. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3
→ Xem cả 7 người trong các danh sách