Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kim”.

  1. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Yên Tử - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kìm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Đồng tâm - Thường thắng - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kim 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823