Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiệu”.
- Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 998 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M341 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972
- Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975