Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiện”.

  1. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 50 · Hàng D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Kiện E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Khê, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ta răng mộ 7