Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiệm”.

  1. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/11/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Kiếm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  3. Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  4. Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2