Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiểm”.
- Nguyễn Văn Kiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 Quê quán: DiễnTrung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Tân Hội - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Kiên Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiến thành - Đông Quan - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Tiên Dũ - P. Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Trí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/06/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1950 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
- Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
- Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2