Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiểm”.

  1. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1665 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 728 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn kiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiềm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu TT đài Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  3. Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 05/05/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá Khu 4
  4. Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2