Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiều”.

  1. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42136 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 304 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 496 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1830 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiễu Năm sinh: 6/10/1951 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/8/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 213 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  2. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972
  5. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975
→ Xem cả 14 người trong các danh sách