Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiếu”.

  1. Nguyễn Văn Kiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 64 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 8 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  2. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972
  5. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975
→ Xem cả 14 người trong các danh sách