Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiếu”.

  1. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K22 · Hàng 11 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975
  2. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Kiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 23/6/1972
  5. Nguyễn Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Minh Đức- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975
→ Xem cả 14 người trong các danh sách