Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiên”.

  1. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Mông, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 91 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1950 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 328 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 26 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh