Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Kiên”.

  1. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 617 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 488 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 602 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1/10/1932 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/3/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh